thời kì

thời kì

Các nhà khảo cổ nghiên cứu một công cụ bằng đá từ thời kì đồ đá.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoảng thời gian những đặc điểm, tính chất, sự kiện riêng biệt: "thời " chỉ một đoạn thời gian nhất định trong quá trình phát triển của sự vật, hiện tượng, lịch sử, hoặc đời sống con người, được xác định bởi những dấu hiệu hoặc sự thay đổi đáng chú ý.
    • Giai đoạn, chặng: "thời " thường dùng để phân chia các giai đoạn khác nhau trong một quá trình dài.
dụ sử dụng
  • (Mỗi giai đoạn lịch sử đặc điểm sự kiện khác biệt.)
  • (Giai đoạn cây nở hoa diễn ra trong một khoảng thời gian nhất định.)
  • (Anh ấynước ngoài suốt giai đoạn đất nước gặp nhiều biến cố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thời quá độ": giai đoạn chuyển tiếp từ trạng thái này sang trạng thái khác.
    • Nền kinh tế đang trong thời quá độ từ nông nghiệp sang công nghiệp. (Giai đoạn chuyển đổi mô hình kinh tế.)
  • "thời hoàng kim": giai đoạn phát triển rực rỡ nhất, thịnh vượng nhất.
    • Đây thời hoàng kim của văn học cổ điển. (Giai đoạn đỉnh cao của nền văn học.)
  • "thời ủ bệnh": giai đoạn từ khi nhiễm bệnh đến khi phát bệnh (trong y học).
    • Thời ủ bệnh của virus này kéo dài từ 5 đến 14 ngày. (Khoảng thời gian tiềm ẩn trước khi triệu chứng xuất hiện.)
Biến thể từ gần giống
  • Thời kỳ (danh từ): biến thể chính tả của "thời ", hoàn toàn đồng nghĩa có thể thay thế cho nhau.
    • Thời kỳ Phục hưng một bước ngoặt văn hóa. (Cách viết khác của "thời ".)
  • Thời gian (danh từ): khái niệm rộng hơn, chỉ toàn bộ dòng chảy liên tục, không phân đoạn.
    • Thời gian trôi qua rất nhanh. (Không tính phân đoạn như "thời ".)
  • Giai đoạn (danh từ): đồng nghĩa gần, thường dùng để chỉ một phần của quá trình, có thể thay thế cho "thời " trong nhiều ngữ cảnh.
    • Giai đoạn đầu của dự án khá thuận lợi. (Tương tự "thời " nhưng nhấn mạnh vào bước tiến.)
Từ đồng nghĩa
  • Giai đoạn: khoảng thời gian trong một quá trình phát triển.
  • Khoảng thời gian: đoạn thời gian xác định.
  • Thời đại: thường dùng cho các giai đoạn lịch sử lớn, tính toàn cầu hoặc nền văn minh.
Thành ngữ liên quan
  • Thời đồ đá: thời lịch sử xa xưa khi con người dùng đá làm công cụ.
    • Con người trong thời đồ đá sống bằng săn bắt hái lượm. (Giai đoạn sơ khai của lịch sử nhân loại.)
  • Thời bao cấp: giai đoạn kinh tế dưới chế độ phân phối hàng hóa theo tem phiếu.
    • Những người lớn tuổi thường nhớ về thời bao cấp với nhiều khó khăn. (Giai đoạn đặc thù trong lịch sử kinh tế Việt Nam.)